nước dùng

Học thuật
Thân thiện
nước dùng

Người đầu bếp đang múc nước dùng nóng hổi từ một chiếc nồi lớn vào bát phở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng được chế biến bằng cách ninh, hầm các nguyên liệu như thịt, xương, tôm, rau củ... để tạo ra hương vị đậm đà, dùng làm nền cho các món ăn khác, đặc biệt các món nước như phở, bún, hủ tiếu. "Nước dùng" thành phần cơ bản quan trọng, quyết định hương vị chính của nhiều món ăn Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nước dùng phở Nội phải trong, ngọt thanh từ xương .
    • Bí quyết của món bún Huế nằmnồi nước dùng màu đỏ đặc trưng vị cay nồng.
    • ấy hầm nước dùng từ sáng sớm để tối nay nấu bún thang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nước dùng trong": chỉ nước dùng được ninh, lọc kỹ để màu sắc trong veo, không vẩn đục, thường dùng cho phở Bắc.
  • "Nước dùng đậm đà": chỉ nước dùng vị ngọt đậm, hương vị sâu, thường do ninh xương lâu giờ.
  • "Nước dùng ngọt thanh": chỉ nước dùng vị ngọt tự nhiên, nhẹ nhàng, thường từ rau củ hoặc ninh xương với công thức ít gia vị mạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Nước lèo (danh từ): từ dùngmiền Nam, đồng nghĩa với "nước dùng", thường chỉ nước dùng cho các món bún, hủ tiếu.
  • Nước xuýt (danh từ): từ mượn âm Hán Việt, ít dùng trong đời sống hàng ngày, có thể dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.
  • Nước hầm (danh từ): chỉ chung chất lỏng thu được sau quá trình hầm, có thể nước dùng nhưng cũng có thể chỉ nước canh hầm đặc.
Từ đồng nghĩa
  • Nước xuýt: (từ , ít dùng) có nghĩa tương đương.
  • Nước lèo: (phương ngữ Nam Bộ) có nghĩa tương đương.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nước dùng")

nước dùng

Người đầu bếp đang múc nước dùng nóng hổi từ một chiếc nồi lớn vào bát phở.

  1. Nước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở...